дыря́вить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khoét lỗ, đục lỗ, dùi lỗ, đục thủng, đâm thủng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дыря́влю |
| ты | дыря́вишь |
| он / она / оно | дыря́вит |
| мы | дыря́вим |
| вы | дыря́вите |
| они | дыря́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дыря́вил |
| Giống cái | дыря́вила |
| Giống trung | дыря́вило |
| Số nhiều | дыря́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дыря́вь |
| Số nhiều | дыря́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дыря́вящий | дыря́вивший |
| Bị động | дырявимый | дырявленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дыря́вя | дырявив, дырявивши |