дыря́вивший дырявивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đục lỗ, đã làm thủng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдыря́вившийдыря́вившеедыря́вившаядыря́вившие
Sinh cáchдыря́вившегодыря́вившегодыря́вившейдыря́вивших
Tặng cáchдыря́вившемудыря́вившемудыря́вившейдыря́вившим
Đối cáchдыря́вившего, дыря́вившийдыря́вившеедыря́вившуюдыря́вивших, дыря́вившие
Công cụ cáchдыря́вившимдыря́вившимдыря́вившей, дыря́вившеюдыря́вившими
Giới cáchдыря́вившемдыря́вившемдыря́вившейдыря́вивших

дыря́вить дырявить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khoét lỗ, đục lỗ, dùi lỗ, đục thủng, đâm thủng

Chia động từ

Hiện tại
ядыря́влю
тыдыря́вишь
он / она / онодыря́вит
мыдыря́вим
выдыря́вите
онидыря́вят
Quá khứ
Giống đựcдыря́вил
Giống cáiдыря́вила
Giống trungдыря́вило
Số nhiềuдыря́вили
Mệnh lệnh
Số ítдыря́вь
Số nhiềuдыря́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдыря́вящийдыря́вивший
Bị độngдырявимыйдырявленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдыря́вядырявив, дырявивши