души́вшийся душившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã xức nước hoa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдуши́вшийсядуши́вшеесядуши́вшаясядуши́вшиеся
Sinh cáchдуши́вшегосядуши́вшегосядуши́вшейсядуши́вшихся
Tặng cáchдуши́вшемусядуши́вшемусядуши́вшейсядуши́вшимся
Đối cáchдуши́вшегося, души́вшийсядуши́вшеесядуши́вшуюсядуши́вшихся, души́вшиеся
Công cụ cáchдуши́вшимсядуши́вшимсядуши́вшейся, души́вшеюсядуши́вшимися
Giới cáchдуши́вшемсядуши́вшемсядуши́вшейсядуши́вшихся

души́ться душиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Xức nước hoabôi, rảy

Chia động từ

Hiện tại
ядушу́сь
тыду́шишься
он / она / оноду́шится
мыду́шимся
выду́шитесь
ониду́шатся
Quá khứ
Giống đựcдуши́лся
Giống cáiдуши́лась
Giống trungдуши́лось
Số nhiềuдуши́лись
Mệnh lệnh
Số ítдуши́сь
Số nhiềuдуши́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngду́шащийсядуши́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдуша́сьдушившись