дурма́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm ngây ngất, làm choáng váng, làm... say, làm... u mê
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дурма́ню |
| ты | дурма́нишь |
| он / она / оно | дурма́нит |
| мы | дурма́ним |
| вы | дурма́ните |
| они | дурма́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дурма́нил |
| Giống cái | дурма́нила |
| Giống trung | дурма́нило |
| Số nhiều | дурма́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дурма́нь |
| Số nhiều | дурма́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дурма́нящий | дурма́нивший |
| Bị động | дурманимый | дурманенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дурма́ня | дурманив, дурманивши |
Ví dụ
- дурманить кому-л. головуlàm ai u mê, làm ai mê mẩn tâm thần