дура́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh lừa, lừa phỉnh, lừa đảo, lừa gạt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дура́чу |
| ты | дура́чишь |
| он / она / оно | дура́чит |
| мы | дура́чим |
| вы | дура́чите |
| они | дура́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дура́чил |
| Giống cái | дура́чила |
| Giống trung | дура́чило |
| Số nhiều | дура́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дура́чь |
| Số nhiều | дура́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дура́чащий | дура́чивший |
| Bị động | дурачимый | дураченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дура́ча | дурачив, дурачивши |