одура́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lừa bịp, lừa gạt, bịp bợm, lừa đảo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | одура́чу |
| ты | одура́чишь |
| он / она / оно | одура́чит |
| мы | одура́чим |
| вы | одура́чите |
| они | одура́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одура́чил |
| Giống cái | одура́чила |
| Giống trung | одура́чило |
| Số nhiều | одура́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одура́чь |
| Số nhiều | одура́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | одура́чивший |
| Bị động | — | одура́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | одура́чив, одурачивши |