дры́гнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giật mạnh, co giật
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дры́гну |
| ты | дры́гнешь |
| он / она / оно | дры́гнет |
| мы | дры́гнем |
| вы | дры́гнете |
| они | дры́гнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дры́гнул |
| Giống cái | дры́гнула |
| Giống trung | дры́гнуло |
| Số nhiều | дры́гнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дры́гни |
| Số nhiều | дры́гните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дры́гнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дры́гнув | — |