дрожь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Run, rung, run run, rung rung, rung rinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дро́жь | дро́жи |
| Sinh cách | дро́жи | дро́жей |
| Tặng cách | дро́жи | дро́жам |
| Đối cách | дро́жь | дро́жи |
| Công cụ cách | дро́жью | дро́жами |
| Giới cách | дро́жи | дро́жах |
Ví dụ
- нервная дрожь[sự] run vì xúc động
- с дрожю в голосе[với] giọng run run
- его бросает в дрожь при[одной] мысли об этом — chỉ một ý nghĩ về việc ấy cũng làm nó rợn cả người
