дра́ный драный

tính từ

Nghĩa

  1. Rách, toạc, rách rưới, rách mướp, rách tươm, rách toạc, rách xơ xác, tả tơithông tục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдра́ныйдра́ноедра́наядра́ные
Sinh cáchдра́ногодра́ногодра́нойдра́ных
Tặng cáchдра́номудра́номудра́нойдра́ным
Đối cáchдра́ный, дра́ногодра́ноедра́нуюдра́ные, дра́ных
Công cụ cáchдра́нымдра́нымдра́ной, дра́ноюдра́ными
Giới cáchдра́номдра́номдра́нойдра́ных
Dạng ngắnдра́ндра́нодра́надра́ны

Ví dụ

  • ходить с драныйыми локтями
    mặc áo rách cùi

Từ liên quan