дра́ный
tính từ
Nghĩa
- Rách, toạc, rách rưới, rách mướp, rách tươm, rách toạc, rách xơ xác, tả tơithông tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дра́ный | дра́ное | дра́ная | дра́ные |
| Sinh cách | дра́ного | дра́ного | дра́ной | дра́ных |
| Tặng cách | дра́ному | дра́ному | дра́ной | дра́ным |
| Đối cách | дра́ный, дра́ного | дра́ное | дра́ную | дра́ные, дра́ных |
| Công cụ cách | дра́ным | дра́ным | дра́ной, дра́ною | дра́ными |
| Giới cách | дра́ном | дра́ном | дра́ной | дра́ных |
| Dạng ngắn | дра́н | дра́но | дра́на | дра́ны |
Ví dụ
- ходить с драныйыми локтямиmặc áo rách cùi