дра́йвер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trình điều khiểnкомпьютерная программа
- tài xế, lái xeводитель транспорта
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дра́йвер | дра́йверы |
| Sinh cách | дра́йвера | дра́йверов |
| Tặng cách | дра́йверу | дра́йверам |
| Đối cách | дра́йвер | дра́йверы |
| Công cụ cách | дра́йвером | дра́йверами |
| Giới cách | дра́йвере | дра́йверах |