дра́ивший драивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cọ rửa, đã chà sạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдра́ившийдра́ившеедра́ившаядра́ившие
Sinh cáchдра́ившегодра́ившегодра́ившейдра́ивших
Tặng cáchдра́ившемудра́ившемудра́ившейдра́ившим
Đối cáchдра́ившего, дра́ившийдра́ившеедра́ившуюдра́ивших, дра́ившие
Công cụ cáchдра́ившимдра́ившимдра́ившей, дра́ившеюдра́ившими
Giới cáchдра́ившемдра́ившемдра́ившейдра́ивших

дра́ить драить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cọ sạch, đánh bóng

Chia động từ

Hiện tại
ядра́ю
тыдра́ишь
он / она / онодра́ит
мыдра́им
выдра́ите
онидра́ят
Quá khứ
Giống đựcдра́ил
Giống cáiдра́ила
Giống trungдра́ило
Số nhiềuдра́или
Mệnh lệnh
Số ítдра́й
Số nhiềuдра́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдра́ящийдра́ивший
Bị độngдра́имыйдра́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдра́ядраив, драивши

Ví dụ

  • драить пуговицы
    đánh bóng cúc áo
  • драить палубу
    мор. — cọ boong