доше́дший дошедший
tính từ
Nghĩa
- đã đến, đã tới, đã đạt tới, người đã đến
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | доше́дший | доше́дшее | доше́дшая | доше́дшие |
|---|
| Sinh cách | доше́дшего | доше́дшего | доше́дшей | доше́дших |
|---|
| Tặng cách | доше́дшему | доше́дшему | доше́дшей | доше́дшим |
|---|
| Đối cách | доше́дшего, доше́дший | доше́дшее | доше́дшую | доше́дших, доше́дшие |
|---|
| Công cụ cách | доше́дшим | доше́дшим | доше́дшей, доше́дшею | доше́дшими |
|---|
| Giới cách | доше́дшем | доше́дшем | доше́дшей | доше́дших |
|---|
дойти́ дойти
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đếnидя в каком-либо направлении, достичь шагом кого-либо, чего-либо
- đến đượcидя в каком-либо направлении, достичь шагом кого-либо, чего-либо
- đi đếnидя в каком-либо направлении, достичь шагом кого-либо, чего-либо
- tớiидя в каком-либо направлении, достичь шагом кого-либо, чего-либо
- đến, tới, lên tới
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | дойду́ |
|---|
| ты | дойдёшь |
|---|
| он / она / оно | дойдёт |
|---|
| мы | дойдём |
|---|
| вы | дойдёте |
|---|
| они | дойду́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | дошёл |
|---|
| Giống cái | дошла́ |
|---|
| Giống trung | дошло́ |
|---|
| Số nhiều | дошли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | дойди́ |
|---|
| Số nhiều | дойди́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | доше́дший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | дойдя́ |
|---|