доучи́вшийся доучившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tốt nghiệp, học xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоучи́вшийсядоучи́вшеесядоучи́вшаясядоучи́вшиеся
Sinh cáchдоучи́вшегосядоучи́вшегосядоучи́вшейсядоучи́вшихся
Tặng cáchдоучи́вшемусядоучи́вшемусядоучи́вшейсядоучи́вшимся
Đối cáchдоучи́вшегося, доучи́вшийсядоучи́вшеесядоучи́вшуюсядоучи́вшихся, доучи́вшиеся
Công cụ cáchдоучи́вшимсядоучи́вшимсядоучи́вшейся, доучи́вшеюсядоучи́вшимися
Giới cáchдоучи́вшемсядоучи́вшемсядоучи́вшейсядоучи́вшихся

доучи́ться доучиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nắm vững, thông thạo, am hiểu sâu
  2. học hết, học xong, học đến nơi đến chốn

Chia động từ

Tương lai
ядоучу́сь
тыдоу́чишься
он / она / онодоу́чится
мыдоу́чимся
выдоу́читесь
онидоу́чатся
Quá khứ
Giống đựcдоучи́лся
Giống cáiдоучи́лась
Giống trungдоучи́лось
Số nhiềuдоучи́лись
Mệnh lệnh
Số ítдоучи́сь
Số nhiềuдоучи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доучи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доуча́сь, доучи́вшись