дотя́нутый дотянутый

tính từ

Nghĩa

  1. được kéo căng, được hoàn thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдотя́нутыйдотя́нутоедотя́нутаядотя́нутые
Sinh cáchдотя́нутогодотя́нутогодотя́нутойдотя́нутых
Tặng cáchдотя́нутомудотя́нутомудотя́нутойдотя́нутым
Đối cáchдотя́нутого, дотя́нутыйдотя́нутоедотя́нутуюдотя́нутых, дотя́нутые
Công cụ cáchдотя́нутымдотя́нутымдотя́нутой, дотя́нутоюдотя́нутыми
Giới cáchдотя́нутомдотя́нутомдотя́нутойдотя́нутых
Dạng ngắnдотянутдотянутодотянутадотянуты

дотяну́ть дотянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo đến, kéo dài đến, cầm cự đến

Chia động từ

Tương lai
ядотяну́
тыдотя́нешь
он / она / онодотя́нет
мыдотя́нем
выдотя́нете
онидотя́нут
Quá khứ
Giống đựcдотяну́л
Giống cáiдотяну́ла
Giống trungдотяну́ло
Số nhiềuдотяну́ли
Mệnh lệnh
Số ítдотяни́
Số nhiềuдотяни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—дотяну́вший
Bị động—дотя́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—дотяну́в, дотянувши