дотащи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kéo. . . đến đượcволоком
- Đưa . . . đến đượcmang, vác, gánh, xách, khiêng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дотащу́ |
| ты | дота́щишь |
| он / она / оно | дота́щит |
| мы | дота́щим |
| вы | дота́щите |
| они | дота́щат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дотащи́л |
| Giống cái | дотащи́ла |
| Giống trung | дотащи́ло |
| Số nhiều | дотащи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дотащи́ |
| Số nhiều | дотащи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дотащи́вший |
| Bị động | — | дота́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дотащи́в, дотащивши |
Ví dụ
- он еле дотащитьил мешокkhó nhọc lắm anh ấy mới vác bao đến được