дотащи́вший дотащивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kéo lê đến nơi, đã lôi tớito a destination

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдотащи́вшийдотащи́вшеедотащи́вшаядотащи́вшие
Sinh cáchдотащи́вшегодотащи́вшегодотащи́вшейдотащи́вших
Tặng cáchдотащи́вшемудотащи́вшемудотащи́вшейдотащи́вшим
Đối cáchдотащи́вшего, дотащи́вшийдотащи́вшеедотащи́вшуюдотащи́вших, дотащи́вшие
Công cụ cáchдотащи́вшимдотащи́вшимдотащи́вшей, дотащи́вшеюдотащи́вшими
Giới cáchдотащи́вшемдотащи́вшемдотащи́вшейдотащи́вших

дотащи́ть дотащить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo. . . đến đượcволоком
  2. Đưa . . . đến đượcmang, vác, gánh, xách, khiêng

Chia động từ

Tương lai
ядотащу́
тыдота́щишь
он / она / онодота́щит
мыдота́щим
выдота́щите
онидота́щат
Quá khứ
Giống đựcдотащи́л
Giống cáiдотащи́ла
Giống trungдотащи́ло
Số nhiềuдотащи́ли
Mệnh lệnh
Số ítдотащи́
Số nhiềuдотащи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—дотащи́вший
Bị động—дота́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—дотащи́в, дотащивши

Ví dụ

  • он еле дотащитьил мешок
    khó nhọc lắm anh ấy mới vác bao đến được