достава́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Được, có
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | достаю́сь |
| ты | достаёшься |
| он / она / оно | достаётся |
| мы | достаёмся |
| вы | достаётесь |
| они | достаю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | достава́лся |
| Giống cái | достава́лась |
| Giống trung | достава́лось |
| Số nhiều | достава́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | достава́йся |
| Số nhiều | достава́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | достаю́щийся | достава́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | достава́ясь | достававшись |
Ví dụ
- доставаться в наследство, по наследствуđược hưởng gia tài, được thừa kế, được thừa hưởng