досла́вший
tính từ
Nghĩa
- đã gửi thêm, đã phái thêmadditionally; the rest
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досла́вший | досла́вшее | досла́вшая | досла́вшие |
| Sinh cách | досла́вшего | досла́вшего | досла́вшей | досла́вших |
| Tặng cách | досла́вшему | досла́вшему | досла́вшей | досла́вшим |
| Đối cách | досла́вшего, досла́вший | досла́вшее | досла́вшую | досла́вших, досла́вшие |
| Công cụ cách | досла́вшим | досла́вшим | досла́вшей, досла́вшею | досла́вшими |
| Giới cách | досла́вшем | досла́вшем | досла́вшей | досла́вших |