дорожа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đắt lên, trở nên đắt đỏ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дорожа́ю |
| ты | дорожа́ешь |
| он / она / оно | дорожа́ет |
| мы | дорожа́ем |
| вы | дорожа́ете |
| они | дорожа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорожа́л |
| Giống cái | дорожа́ла |
| Giống trung | дорожа́ло |
| Số nhiều | дорожа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорожа́й |
| Số nhiều | дорожа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дорожа́ющий | дорожа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дорожа́я | дорожав, дорожавши |
Ví dụ
- жизнь дорожатьаетđời sống ngày một đắt đỏ