дорабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xong, hoàn thành, tinh chỉnh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дорабо́таю |
| ты | дорабо́таешь |
| он / она / оно | дорабо́тает |
| мы | дорабо́таем |
| вы | дорабо́таете |
| они | дорабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорабо́тал |
| Giống cái | дорабо́тала |
| Giống trung | дорабо́тало |
| Số nhiều | дорабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорабо́тай |
| Số nhiều | дорабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дорабо́тавший |
| Bị động | — | дорабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дорабо́тав, доработавши |