Nghĩa
- làm nốt, làm xong, làm hết, hoàn thành, tu chính, tu sửaзаверЧть работу над чем-л.
- Làm đếnviệc
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | дораба́тываю |
|---|
| ты | дораба́тываешь |
|---|
| он / она / оно | дораба́тывает |
|---|
| мы | дораба́тываем |
|---|
| вы | дораба́тываете |
|---|
| они | дораба́тывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | дораба́тывал |
|---|
| Giống cái | дораба́тывала |
|---|
| Giống trung | дораба́тывало |
|---|
| Số nhiều | дораба́тывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | дораба́тывай |
|---|
| Số nhiều | дораба́тывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | дораба́тывающий | дораба́тывавший |
|---|
| Bị động | дораба́тываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | дораба́тывая | дорабатывав, дорабатывавши |
|---|