допёкший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm tức điên, đã nướng xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопёкшийдопёкшеедопёкшаядопёкшие
Sinh cáchдопёкшегодопёкшегодопёкшейдопёкших
Tặng cáchдопёкшемудопёкшемудопёкшейдопёкшим
Đối cáchдопёкшего, допёкшийдопёкшеедопёкшуюдопёкших, допёкшие
Công cụ cáchдопёкшимдопёкшимдопёкшей, допёкшеюдопёкшими
Giới cáchдопёкшемдопёкшемдопёкшейдопёкших

допе́чь допечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nướng xong, nướng chín, hoàn thành việc nướng

Chia động từ

Tương lai
ядопеку́
тыдопечёшь
он / она / онодопечёт
мыдопечём
выдопечёте
онидопеку́т
Quá khứ
Giống đựcдопёк
Giống cáiдопекла́
Giống trungдопекло́
Số nhiềuдопекли́
Mệnh lệnh
Số ítдопеки́
Số nhiềuдопеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—допёкший
Bị động—допечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—допёкши