допёкший
tính từ
Nghĩa
- đã làm tức điên, đã nướng xong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | допёкший | допёкшее | допёкшая | допёкшие |
| Sinh cách | допёкшего | допёкшего | допёкшей | допёкших |
| Tặng cách | допёкшему | допёкшему | допёкшей | допёкшим |
| Đối cách | допёкшего, допёкший | допёкшее | допёкшую | допёкших, допёкшие |
| Công cụ cách | допёкшим | допёкшим | допёкшей, допёкшею | допёкшими |
| Giới cách | допёкшем | допёкшем | допёкшей | допёкших |