допроси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Khẩn khoản xin được, cầu được, cầu xin được, cầu khẩn được, khẩn cầu được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допрошусь |
| ты | допросишься |
| он / она / оно | допросится |
| мы | допросимся |
| вы | допроситесь |
| они | допросятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допросился |
| Giống cái | допросилась |
| Giống trung | допросилось |
| Số nhiều | допросились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допросись |
| Số nhiều | допроситесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допроси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допроси́вшись, допрося́сь |
Ví dụ
- мы еле допроситьсяились обедаchúng tôi khản khoản xin mãi mới được ăn cơm