доня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm phiền dai dẳng, chọc tức
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дойму́ |
| ты | доймёшь |
| он / она / оно | доймёт |
| мы | доймём |
| вы | доймёте |
| они | дойму́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | до́нял |
| Giống cái | доняла́ |
| Giống trung | до́няло |
| Số nhiều | до́няли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дойми́ |
| Số nhiều | дойми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | доня́вший |
| Bị động | — | до́нятый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доня́в, доня́вши |