доня́ть донять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phiền dai dẳng, chọc tức

Chia động từ

Hiện tại
ядойму́
тыдоймёшь
он / она / онодоймёт
мыдоймём
выдоймёте
онидойму́т
Quá khứ
Giống đựcдо́нял
Giống cáiдоняла́
Giống trungдо́няло
Số nhiềuдо́няли
Mệnh lệnh
Số ítдойми́
Số nhiềuдойми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доня́вший
Bị động—до́нятый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доня́в, доня́вши