домо́вый
tính từ
Nghĩa
- Nhà
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | домо́вый | домо́вое | домо́вая | домо́вые |
| Sinh cách | домо́вого | домо́вого | домо́вой | домо́вых |
| Tặng cách | домо́вому | домо́вому | домо́вой | домо́вым |
| Đối cách | домо́вый, домо́вого | домо́вое | домо́вую | домо́вые, домо́вых |
| Công cụ cách | домо́вым | домо́вым | домо́вой, домо́вою | домо́выми |
| Giới cách | домо́вом | домо́вом | домо́вой | домо́вых |
| Dạng ngắn | домо́в | домо́во | домо́ва | домо́вы |
Ví dụ
- домовая книгаsổ ghi tên người trong các hộ thêu nhà
