докуме́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giấy chứng nhận, chứng minh thư, chứng thư, chứng từ, giấy tờудостоверение личности
- giấy tờ, giấy má, công văn, giấyделовая бумага
- tài liệu, văn kiệnписьменный акт
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | докуме́нт | докуме́нты |
| Sinh cách | докуме́нта | докуме́нтов |
| Tặng cách | докуме́нту | докуме́нтам |
| Đối cách | докуме́нт | докуме́нты |
| Công cụ cách | докуме́нтом | докуме́нтами |
| Giới cách | докуме́нте | докуме́нтах |
Ví dụ
- ваши документы!anh hãy xuất trình chứng minh thư (giấy tờ)!
- проверка документов[sự] kiểm soát giấy tờ
- документы сьездаvăn kiện của đại hội


