докуме́нт документ

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. giấy chứng nhận, chứng minh thư, chứng thư, chứng từ, giấy tờудостоверение личности
  2. giấy tờ, giấy má, công văn, giấyделовая бумага
  3. tài liệu, văn kiệnписьменный акт

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдокуме́нтдокуме́нты
Sinh cáchдокуме́нтадокуме́нтов
Tặng cáchдокуме́нтудокуме́нтам
Đối cáchдокуме́нтдокуме́нты
Công cụ cáchдокуме́нтомдокуме́нтами
Giới cáchдокуме́нтедокуме́нтах

Ví dụ

  • ваши документы!
    anh hãy xuất trình chứng minh thư (giấy tờ)!
  • проверка документов
    [sự] kiểm soát giấy tờ
  • документы сьезда
    văn kiện của đại hội

Từ liên quan