доки́нуть докинуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ném thêm, quăng tới, ném đến

Chia động từ

Tương lai
ядоки́ну
тыдоки́нешь
он / она / онодоки́нет
мыдоки́нем
выдоки́нете
онидоки́нут
Quá khứ
Giống đựcдоки́нул
Giống cáiдоки́нула
Giống trungдоки́нуло
Số nhiềuдоки́нули
Mệnh lệnh
Số ítдоки́нь
Số nhiềuдоки́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доки́нувший
Bị động—доки́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доки́нув, докинувши