доки́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ném đến, quăng đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доки́дываю |
| ты | доки́дываешь |
| он / она / оно | доки́дывает |
| мы | доки́дываем |
| вы | доки́дываете |
| они | доки́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доки́дывал |
| Giống cái | доки́дывала |
| Giống trung | доки́дывало |
| Số nhiều | доки́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доки́дывай |
| Số nhiều | доки́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доки́дывающий | доки́дывавший |
| Bị động | докидываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доки́дывая | докидывав, докидывавши |