докати́вший докативший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lăn tới nơiby rolling
  2. đã sa sút tới mứcto

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдокати́вшийдокати́вшеедокати́вшаядокати́вшие
Sinh cáchдокати́вшегодокати́вшегодокати́вшейдокати́вших
Tặng cáchдокати́вшемудокати́вшемудокати́вшейдокати́вшим
Đối cáchдокати́вшего, докати́вшийдокати́вшеедокати́вшуюдокати́вших, докати́вшие
Công cụ cáchдокати́вшимдокати́вшимдокати́вшей, докати́вшеюдокати́вшими
Giới cáchдокати́вшемдокати́вшемдокати́вшейдокати́вших

докати́ть докатить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lăn đếnВ
  2. đi nhanh đếnдо Рthông tụcбыстро доехатьbằng xe

Chia động từ

Tương lai
ядокачу́
тыдока́тишь
он / она / онодока́тит
мыдока́тим
выдока́тите
онидока́тят
Quá khứ
Giống đựcдокати́л
Giống cáiдокати́ла
Giống trungдокати́ло
Số nhiềuдокати́ли
Mệnh lệnh
Số ítдокати́
Số nhiềuдокати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—докати́вший
Bị động—дока́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—докати́в, докативши, докатя́