дои́грываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chuốc lấy rắc rối, chơi quá đà, tự chuốc họa vào thân, đẩy bản thân vào nguy hiểm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дои́грываюсь |
| ты | дои́грываешься |
| он / она / оно | дои́грывается |
| мы | дои́грываемся |
| вы | дои́грываетесь |
| они | дои́грываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дои́грывался |
| Giống cái | дои́грывалась |
| Giống trung | дои́грывалось |
| Số nhiều | дои́грывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дои́грывайся |
| Số nhiều | дои́грывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дои́грывающийся | дои́грывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дои́грываясь | доигрывавшись |