доигра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chơi nghịch quá đến nỗi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | доигра́юсь |
| ты | доигра́ешься |
| он / она / оно | доигра́ется |
| мы | доигра́емся |
| вы | доигра́етесь |
| они | доигра́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доигра́лся |
| Giống cái | доигра́лась |
| Giống trung | доигра́лось |
| Số nhiều | доигра́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доигра́йся |
| Số nhiều | доигра́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | доигра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доигра́вшись |
Ví dụ
- дети доигратьсяались до ссорыtrẻ em chơi nghịch quá đến nỗi cãi nhau
- доигратьсяался!làm bậy phải đòn là đáng!