дои́грывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chơi hết, chơi xong
- diễn hết, diễn xongпьесу
- thổi hết, thổi xongна духовом инструменте
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дои́грываю |
| ты | дои́грываешь |
| он / она / оно | дои́грывает |
| мы | дои́грываем |
| вы | дои́грываете |
| они | дои́грывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дои́грывал |
| Giống cái | дои́грывала |
| Giống trung | дои́грывало |
| Số nhiều | дои́грывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дои́грывай |
| Số nhiều | дои́грывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дои́грывающий | дои́грывавший |
| Bị động | дои́грываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дои́грывая | доигрывав, доигрывавши |
Ví dụ
- они доигрыватьали партию в течение трёх часовhọ đánh xong ván cờ trong ba giờ