доигра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chơi xong, chơi hết, kết thúc ván chơi, hoàn thành trò chơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | доигра́ю |
| ты | доигра́ешь |
| он / она / оно | доигра́ет |
| мы | доигра́ем |
| вы | доигра́ете |
| они | доигра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доигра́л |
| Giống cái | доигра́ла |
| Giống trung | доигра́ло |
| Số nhiều | доигра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доигра́й |
| Số nhiều | доигра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | доигра́вший |
| Bị động | — | дои́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доигра́в, доигравши |