до́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Liều, liều lượng
- phầnперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́за | до́зы |
| Sinh cách | до́зы | до́з |
| Tặng cách | до́зе | до́зам |
| Đối cách | до́зу | до́зы |
| Công cụ cách | до́зой, до́зою | до́зами |
| Giới cách | до́зе | до́зах |
Ví dụ
- слишком большая дозаliều [lượng] quá lớn
- небольшими дозмиvới liều nhỏ
