дожитый
tính từ
Nghĩa
- đã sống qua, đã trải hết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дожитый | дожитое | дожитая | дожитые |
| Sinh cách | дожитого | дожитого | дожитой | дожитых |
| Tặng cách | дожитому | дожитому | дожитой | дожитым |
| Đối cách | дожитого, дожитого | дожитое | дожитую | дожитых, дожитых |
| Công cụ cách | дожитым | дожитым | дожитой, дожитой | дожитыми |
| Giới cách | дожитом | дожитом | дожитой | дожитых |
| Dạng ngắn | дожит | дожито | дожита | дожиты |