дожа́тый дожатый

tính từ

Nghĩa

  1. được ép kiệt, nén hoàn toàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдожа́тыйдожа́тоедожа́таядожа́тые
Sinh cáchдожа́тогодожа́тогодожа́тойдожа́тых
Tặng cáchдожа́томудожа́томудожа́тойдожа́тым
Đối cáchдожа́того, дожа́тыйдожа́тоедожа́туюдожа́тых, дожа́тые
Công cụ cáchдожа́тымдожа́тымдожа́той, дожа́тоюдожа́тыми
Giới cáchдожа́томдожа́томдожа́тойдожа́тых
Dạng ngắnдожатдожатодожатадожаты

дожа́ть дожать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gặt nốt, gặt xong, gặt hếtкончить жатву

Chia động từ

Tương lai
ядожму́
тыдожмёшь
он / она / онодожмёт
мыдожмём
выдожмёте
онидожму́т
Quá khứ
Giống đựcдожа́л
Giống cáiдожа́ла
Giống trungдожа́ло
Số nhiềuдожа́ли
Mệnh lệnh
Số ítдожми́
Số nhiềuдожми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—дожа́вший
Bị động—дожа́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—дожа́в, дожавши