дожа́тый
tính từ
Nghĩa
- được ép kiệt, nén hoàn toàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дожа́тый | дожа́тое | дожа́тая | дожа́тые |
| Sinh cách | дожа́того | дожа́того | дожа́той | дожа́тых |
| Tặng cách | дожа́тому | дожа́тому | дожа́той | дожа́тым |
| Đối cách | дожа́того, дожа́тый | дожа́тое | дожа́тую | дожа́тых, дожа́тые |
| Công cụ cách | дожа́тым | дожа́тым | дожа́той, дожа́тою | дожа́тыми |
| Giới cách | дожа́том | дожа́том | дожа́той | дожа́тых |
| Dạng ngắn | дожат | дожато | дожата | дожаты |