дожима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ép hết, vắt hết, chắt hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дожима́ю |
| ты | дожима́ешь |
| он / она / оно | дожима́ет |
| мы | дожима́ем |
| вы | дожима́ете |
| они | дожима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дожима́л |
| Giống cái | дожима́ла |
| Giống trung | дожима́ло |
| Số nhiều | дожима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дожима́й |
| Số nhiều | дожима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дожима́ющий | дожима́вший |
| Bị động | дожимаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дожима́я | дожимав, дожимавши |