дожа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã ép đến cùng, làm cho xong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дожа́вший | дожа́вшее | дожа́вшая | дожа́вшие |
| Sinh cách | дожа́вшего | дожа́вшего | дожа́вшей | дожа́вших |
| Tặng cách | дожа́вшему | дожа́вшему | дожа́вшей | дожа́вшим |
| Đối cách | дожа́вшего, дожа́вший | дожа́вшее | дожа́вшую | дожа́вших, дожа́вшие |
| Công cụ cách | дожа́вшим | дожа́вшим | дожа́вшей, дожа́вшею | дожа́вшими |
| Giới cách | дожа́вшем | дожа́вшем | дожа́вшей | дожа́вших |