доезжа́вший доезжавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đến nơi bằng xe, đã đi xe tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоезжа́вшийдоезжа́вшеедоезжа́вшаядоезжа́вшие
Sinh cáchдоезжа́вшегодоезжа́вшегодоезжа́вшейдоезжа́вших
Tặng cáchдоезжа́вшемудоезжа́вшемудоезжа́вшейдоезжа́вшим
Đối cáchдоезжа́вшего, доезжа́вшийдоезжа́вшеедоезжа́вшуюдоезжа́вших, доезжа́вшие
Công cụ cáchдоезжа́вшимдоезжа́вшимдоезжа́вшей, доезжа́вшеюдоезжа́вшими
Giới cáchдоезжа́вшемдоезжа́вшемдоезжа́вшейдоезжа́вших

доезжа́ть доезжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đếnbằng xe, tàu,...

Chia động từ

Hiện tại
ядоезжа́ю
тыдоезжа́ешь
он / она / онодоезжа́ет
мыдоезжа́ем
выдоезжа́ете
онидоезжа́ют
Quá khứ
Giống đựcдоезжа́л
Giống cáiдоезжа́ла
Giống trungдоезжа́ло
Số nhiềuдоезжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоезжа́й
Số nhiềuдоезжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдоезжа́ющийдоезжа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдоезжа́ядоезжав, доезжавши

Ví dụ

  • не доезжатьая до...
    không (chưa) đến...
  • не доезжатьая трёх километров до города
    cách thành phố ba cây số