дое́вший доевший

tính từ

Nghĩa

  1. ăn hết, ăn xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдое́вшийдое́вшеедое́вшаядое́вшие
Sinh cáchдое́вшегодое́вшегодое́вшейдое́вших
Tặng cáchдое́вшемудое́вшемудое́вшейдое́вшим
Đối cáchдое́вшего, дое́вшийдое́вшеедое́вшуюдое́вших, дое́вшие
Công cụ cáchдое́вшимдое́вшимдое́вшей, дое́вшеюдое́вшими
Giới cáchдое́вшемдое́вшемдое́вшейдое́вших

дое́сть доесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn hết, ăn nốt

Chia động từ

Tương lai
ядое́м
тыдое́шь
он / она / онодое́ст
мыдоеди́м
выдоеди́те
онидоедя́т
Quá khứ
Giống đựcдое́л
Giống cáiдое́ла
Giống trungдое́ло
Số nhiềuдое́ли
Mệnh lệnh
Số ítдое́шь
Số nhiềuдое́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—дое́вший
Bị động—дое́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доев, доевши