дое́вший
tính từ
Nghĩa
- ăn hết, ăn xong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дое́вший | дое́вшее | дое́вшая | дое́вшие |
| Sinh cách | дое́вшего | дое́вшего | дое́вшей | дое́вших |
| Tặng cách | дое́вшему | дое́вшему | дое́вшей | дое́вшим |
| Đối cách | дое́вшего, дое́вший | дое́вшее | дое́вшую | дое́вших, дое́вшие |
| Công cụ cách | дое́вшим | дое́вшим | дое́вшей, дое́вшею | дое́вшими |
| Giới cách | дое́вшем | дое́вшем | дое́вшей | дое́вших |