доде́лавший
tính từ
Nghĩa
- đã làm xong, đã hoàn tất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доде́лавший | доде́лавшее | доде́лавшая | доде́лавшие |
| Sinh cách | доде́лавшего | доде́лавшего | доде́лавшей | доде́лавших |
| Tặng cách | доде́лавшему | доде́лавшему | доде́лавшей | доде́лавшим |
| Đối cách | доде́лавшего, доде́лавший | доде́лавшее | доде́лавшую | доде́лавших, доде́лавшие |
| Công cụ cách | доде́лавшим | доде́лавшим | доде́лавшей, доде́лавшею | доде́лавшими |
| Giới cách | доде́лавшем | доде́лавшем | доде́лавшей | доде́лавших |