доде́лывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm nốt, làm hết, làm xong, hoàn thành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доде́лываю |
| ты | доде́лываешь |
| он / она / оно | доде́лывает |
| мы | доде́лываем |
| вы | доде́лываете |
| они | доде́лывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доде́лывал |
| Giống cái | доде́лывала |
| Giống trung | доде́лывало |
| Số nhiều | доде́лывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доде́лывай |
| Số nhiều | доде́лывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доде́лывающий | доде́лывавший |
| Bị động | доде́лываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доде́лывая | доделывав, доделывавши |