договори́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thỏa thuậnприйти к соглашению
- nói đến mứcприйти к нежелательному результату
- đàm phán, thỏa thuận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | договорю́сь |
| ты | договори́шься |
| он / она / оно | договори́тся |
| мы | договори́мся |
| вы | договори́тесь |
| они | договоря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | договори́лся |
| Giống cái | договори́лась |
| Giống trung | договори́лось |
| Số nhiều | договори́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | договори́сь |
| Số nhiều | договори́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | договори́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | договори́вшись, договоря́сь |
