догни́вший догнивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mục nát hoàn toàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдогни́вшийдогни́вшеедогни́вшаядогни́вшие
Sinh cáchдогни́вшегодогни́вшегодогни́вшейдогни́вших
Tặng cáchдогни́вшемудогни́вшемудогни́вшейдогни́вшим
Đối cáchдогни́вшего, догни́вшийдогни́вшеедогни́вшуюдогни́вших, догни́вшие
Công cụ cáchдогни́вшимдогни́вшимдогни́вшей, догни́вшеюдогни́вшими
Giới cáchдогни́вшемдогни́вшемдогни́вшейдогни́вших

догни́ть догнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mục nát, thối rữa, phân hủy hoàn toàn

Chia động từ

Tương lai
ядогнию́
тыдогниёшь
он / она / онодогниёт
мыдогниём
выдогниёте
онидогнию́т
Quá khứ
Giống đựcдогни́л
Giống cáiдогнила́
Giống trungдогни́ло
Số nhiềuдогни́ли
Mệnh lệnh
Số ítдо́гний
Số nhiềuдо́гнийте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—догни́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—догнив, догнивши