догни́вший
tính từ
Nghĩa
- đã mục nát hoàn toàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | догни́вший | догни́вшее | догни́вшая | догни́вшие |
| Sinh cách | догни́вшего | догни́вшего | догни́вшей | догни́вших |
| Tặng cách | догни́вшему | догни́вшему | догни́вшей | догни́вшим |
| Đối cách | догни́вшего, догни́вший | догни́вшее | догни́вшую | догни́вших, догни́вшие |
| Công cụ cách | догни́вшим | догни́вшим | догни́вшей, догни́вшею | догни́вшими |
| Giới cách | догни́вшем | догни́вшем | догни́вшей | догни́вших |