догнива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thối hết, mục hết, rữa hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | догнива́ю |
| ты | догнива́ешь |
| он / она / оно | догнива́ет |
| мы | догнива́ем |
| вы | догнива́ете |
| они | догнива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | догнива́л |
| Giống cái | догнива́ла |
| Giống trung | догнива́ло |
| Số nhiều | догнива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | догнива́й |
| Số nhiều | догнива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | догнива́ющий | догнива́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | догнива́я | догнивав, догнивавши |