догна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đuổi kịpнастичь кого-либо, поравняться с кем-либо
- đuổi kịp, bắt kịp
- hiểu raпонять, уразуметь
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | догоню́ |
| ты | дого́нишь |
| он / она / оно | дого́нит |
| мы | дого́ним |
| вы | дого́ните |
| они | дого́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | догна́л |
| Giống cái | догнала́ |
| Giống trung | догна́ло |
| Số nhiều | догна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | догони́ |
| Số nhiều | догони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | догна́вший |
| Bị động | — | до́гнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | догна́в, догнавши |
