довёдший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dẫn đến, đã đưa tới, đã lái đến, đã hoàn thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдовёдшийдовёдшеедовёдшаядовёдшие
Sinh cáchдовёдшегодовёдшегодовёдшейдовёдших
Tặng cáchдовёдшемудовёдшемудовёдшейдовёдшим
Đối cáchдовёдшего, довёдшийдовёдшеедовёдшуюдовёдших, довёдшие
Công cụ cáchдовёдшимдовёдшимдовёдшей, довёдшеюдовёдшими
Giới cáchдовёдшемдовёдшемдовёдшейдовёдших

довести́ довести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đưa tới, dẫn đến, đi cùng
  2. hoàn thànhbring to an end

Chia động từ

Tương lai
ядоведу́
тыдоведёшь
он / она / онодоведёт
мыдоведём
выдоведёте
онидоведу́т
Quá khứ
Giống đựcдовёл
Giống cáiдовела́
Giống trungдовело́
Số nhiềuдовели́
Mệnh lệnh
Số ítдоведи́
Số nhiềuдоведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—довёдший
Bị động—доведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доведя́