довёдший
tính từ
Nghĩa
- đã dẫn đến, đã đưa tới, đã lái đến, đã hoàn thành
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | довёдший | довёдшее | довёдшая | довёдшие |
| Sinh cách | довёдшего | довёдшего | довёдшей | довёдших |
| Tặng cách | довёдшему | довёдшему | довёдшей | довёдшим |
| Đối cách | довёдшего, довёдший | довёдшее | довёдшую | довёдших, довёдшие |
| Công cụ cách | довёдшим | довёдшим | довёдшей, довёдшею | довёдшими |
| Giới cách | довёдшем | довёдшем | довёдшей | довёдших |