Nghĩa
- cho. . . biết, báo cho, tin choсообщать, передавать
- làm cho, đưa. . . đếnдо какого-л состояния
- đưa. . . đến, dẫn. . . đến, đem. . . đến, dắt. . . đếnсопровождать
- đưa. . . đến, làm cho. . . đếnдостигать какого-л предела
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | довожу́ |
|---|
| ты | дово́дишь |
|---|
| он / она / оно | дово́дит |
|---|
| мы | дово́дим |
|---|
| вы | дово́дите |
|---|
| они | дово́дят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | доводи́л |
|---|
| Giống cái | доводи́ла |
|---|
| Giống trung | доводи́ло |
|---|
| Số nhiều | доводи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | доводи́ |
|---|
| Số nhiều | доводи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | доводя́щий | доводи́вший |
|---|
| Bị động | доводи́мый | дово́женный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | доводя́ | доводив, доводивши |
|---|