доводя́щий доводящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang dẫn tới, đang gây ra
  2. đang hoàn thành, đang kết thúc
  3. đang làm phát điên, đang dồn đến tuyệt vọngto a state

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоводя́щийдоводя́щеедоводя́щаядоводя́щие
Sinh cáchдоводя́щегодоводя́щегодоводя́щейдоводя́щих
Tặng cáchдоводя́щемудоводя́щемудоводя́щейдоводя́щим
Đối cáchдоводя́щего, доводя́щийдоводя́щеедоводя́щуюдоводя́щих, доводя́щие
Công cụ cáchдоводя́щимдоводя́щимдоводя́щей, доводя́щеюдоводя́щими
Giới cáchдоводя́щемдоводя́щемдоводя́щейдоводя́щих

доводи́ть доводить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho. . . biết, báo cho, tin choсообщать, передавать
  2. làm cho, đưa. . . đếnдо какого-л состояния
  3. đưa. . . đến, dẫn. . . đến, đem. . . đến, dắt. . . đếnсопровождать
  4. đưa. . . đến, làm cho. . . đếnдостигать какого-л предела

Chia động từ

Hiện tại
ядовожу́
тыдово́дишь
он / она / онодово́дит
мыдово́дим
выдово́дите
онидово́дят
Quá khứ
Giống đựcдоводи́л
Giống cáiдоводи́ла
Giống trungдоводи́ло
Số nhiềuдоводи́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоводи́
Số nhiềuдоводи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдоводя́щийдоводи́вший
Bị độngдоводи́мыйдово́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдоводя́доводив, доводивши

Ví dụ

  • доводить до сведения кого-л.
    báo cho ai biết
  • доводить кого-л. до отчаяния
    làm cho ai thất vọng
  • доводить кого-л. до слёз
    làm cho ai phải khóc

Từ liên quan