доводя́щий
tính từ
Nghĩa
- đang dẫn tới, đang gây ra
- đang hoàn thành, đang kết thúc
- đang làm phát điên, đang dồn đến tuyệt vọngto a state
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доводя́щий | доводя́щее | доводя́щая | доводя́щие |
| Sinh cách | доводя́щего | доводя́щего | доводя́щей | доводя́щих |
| Tặng cách | доводя́щему | доводя́щему | доводя́щей | доводя́щим |
| Đối cách | доводя́щего, доводя́щий | доводя́щее | доводя́щую | доводя́щих, доводя́щие |
| Công cụ cách | доводя́щим | доводя́щим | доводя́щей, доводя́щею | доводя́щими |
| Giới cách | доводя́щем | доводя́щем | доводя́щей | доводя́щих |