довести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đưa tới, dẫn đến, đi cùng
- hoàn thànhbring to an end
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | доведу́ |
| ты | доведёшь |
| он / она / оно | доведёт |
| мы | доведём |
| вы | доведёте |
| они | доведу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | довёл |
| Giống cái | довела́ |
| Giống trung | довело́ |
| Số nhiều | довели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доведи́ |
| Số nhiều | доведи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | довёдший |
| Bị động | — | доведённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доведя́ |
